Danh mục sim

Sim hợp mệnh Thổ

100.548 kết quả tìm thấy

0798.176.299

9.5/10 điểm
Giá: 400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0798.167.299

9.5/10 điểm
Giá: 400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0798.916.099

9.5/10 điểm
Giá: 400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0941.68.5799

9.5/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0933984219

9.5/10 điểm
Giá: 400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0933.167.829

9.5/10 điểm
Giá: 400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

078.9999.340

9.5/10 điểm
Giá: 3.340.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

078.9999.421

9.5/10 điểm
Giá: 3.340.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

078.9999.214

9.5/10 điểm
Giá: 3.540.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

092.936.8399

9.5/10 điểm
Giá: 1.500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0944.886.199

9.5/10 điểm
Giá: 800.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0943.768.579

9.5/10 điểm
Giá: 800.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0943.82.9399

9.5/10 điểm
Giá: 800.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 6

0928.331.679

9.5/10 điểm
Giá: 800.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0928.916.779

9.5/10 điểm
Giá: 800.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0829.343.999

9.5/10 điểm
Giá: 8.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 6

092.984.1979

9.5/10 điểm
Giá: 1.200.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0793.48.1989

9.5/10 điểm
Giá: 1.100.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0707.368.999

9.5/10 điểm
Giá: 32.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0786.73.1989

9.5/10 điểm
Giá: 1.700.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0929.33.6899

9.5/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

092936.86.69

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0978.71.9449

9.5/10 điểm
Giá: 600.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0926.7339.89

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 6

0929.88.9399

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 6

0929.093.899

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0926.689.379

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0929.4339.89

9.5/10 điểm
Giá: 300.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 6

056.661.9899

9.5/10 điểm
Giá: 300.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0926.8639.69

9.5/10 điểm
Giá: 300.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Thổ.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8


Sim phong thủy là dạng sim được lựa chọn kỹ lưỡng sao cho hợp với bản mệnh của chủ nhân. Sim hợp phong thủy có thể giúp xua đi những điều xấu và mở cửa đón những điều tốt đẹp. Bạn là người mệnh Thổ và bạn muốn tìm kiếm một chiếc sim điện thoại hợp mệnh Thổ để sử dụng? Hãy truy cập vào Thegioisim.com để chọn được sim như thế.

Tìm hiểu về những người mang mệnh Thổ

Mệnh Thổ là một trong ngũ mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ với những bí ẩn dần được khai phá sau hàng nghìn năm đến tận ngày nay. Những người mang mệnh Thổ cũng có những điều đặc biệt mà những mệnh khác có thể không có.

Những người sinh vào năm sau sẽ là người thuộc mệnh Thổ?

Nếu bạn sinh vào 1 trong các năm sau thì bạn là người mệnh Thổ:

  • Mậu Dần (1938, 1998)
  • Kỷ Mão (1939, 1999)
  • Bính Tuất (1946, 2006)
  • Đinh Hợi (1947, 2007)
  • Canh Tý (1960, 2020)
  • Tân Sửu (1961, 2021)
  • Mậu Thân (1968, 2028)
  • Kỷ Dậu (1969, 2029)
  • Bính Thìn (1976, 2036)
  • Đinh Tỵ (1977, 2037
  • Canh Ngọ (1990, 1930)
  • Tân Mùi (1991, 1931)

Tính cách của người mệnh Thổ có gì đặc biệt

Người mệnh Thổ có tính cách đặc trưng như đáng tin cậy, giữ lời hứa và có trách nhiệm với mọi việc. Họ là người trầm tĩnh, điểm đạm, có kế hoạch, tổ chức nhất là với những việc quan trọng. Tuy nhiên, cuộc sống của họ lại khá nhàm chán, không có sự đột phá, sáng tạo, thích sự ổn định.

Nhược điểm của mệnh Thổ chính là sự thong dong, khá chậm chạp đôi khi bỏ lỡ đi nhiều cơ hội thăng tiến trong công việc cũng như kích cầu đường tình duyên, gia đạo.

Nếu biết cách áp dụng các yếu tố phong thủy thì có thể cưỡng chế được những nhược điểm này. Bạn có thể tìm tới cây phong thủy, đá thạch anh, tỳ hưu hoặc thực tế nhất là chọn số điện thoại phong thủy hợp với mệnh Thổ.

Người mệnh Thổ nên chọn sim điện thoại nào?

Thông thường, một số sim có hợp mệnh hay không phải dựa trên các yếu tố: Âm - Dương tương phối; Ngũ hành bản mệnh; Cửu tinh đồ pháp; Hành quẻ bát quái; Quan niệm dân gian. Dưới đây là những tiêu chí để chọn sim phù hợp với mệnh Thổ:

Chọn sim hợp mệnh Thổ theo ngũ hành tương sinh, tương khắc

Theo thuyết Ngũ hành, mệnh Thổ tương sinh với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ) và mệnh Kim (Thổ sinh Kim). Mặt khác, mệnh Thổ tương khắc với mệnh Mộc (Mộc khắc Thổ) và mệnh Thủy (Thổ khắc Thủy). Do vậy, những số hợp thuộc mệnh Hỏa và Kim là 6, 7, 9 và những số khắc kỵ là 1, 3, 4.

Mệnh Thổ hợp với số nào và khắc với số nào?

  • Người mệnh Thổ có thể chọn sim phong thủy theo các con số thuộc bản mệnh Thổ như: 0, 2, 5, 8, 9. Theo ngũ hành thì Thổ sinh Kim và Hỏa sinh Thổ nên bạn có thể chọn các con số mang ý nghĩa Tương sinh từ mệnh Hỏa và mệnh Kim như: 0, 2, 5, 6, 7, 8, 9.
  • Trong ngũ hành Thổ tương khắc với Mộc nên bạn nên tránh các con số hợp mệnh Mộc như 1, 3, 4. Các số này có thể ảnh hưởng đến tài lộc cũng như vận khí của chủ nhân gây cản trở công việc và cuộc sống. Cùng với đó Thổ khắc Thủy nên bạn cũng không nên chọn sim thuộc mệnh Thủy.

Sim phong thủy hợp mệnh Thổ theo thuyết âm dương

Theo thuyết âm dương, mọi thuộc tính của vạn vật trong vũ trụ đều tuân theo quy luật âm dương. Trong một vật, sự vật nếu có sự cân bằng âm dương chắc chắn sẽ mang đến sự hài hòa, bình an, trường tồn và bền lâu.

Theo đó, thuyết âm dương cho rằng: số chẵn thuộc âm, số lẻ thuộc dương. Do vậy, xem sim phong thủy hợp mệnh Thổ cần phải có sự cân bằng về số lượng của các con số chẵn và các con số lẻ.

Chọn Sim phong thủy hợp mệnh Thổ dựa theo Cửu tinh đồ pháp

Ngoài ra bạn cũng có thể dựa vào quan niệm dân gian để tính tổng nút của số điện thoại cũng như ý nghĩa của từng cặp số mang lại cho chủ nhân mệnh Thổ. Các cặp số mang ý nghĩa cát lành như Sim thần tài đuôi 39, 79; Sim lộc phát phát lộc đuôi 68, 86, Sim ông địa đuôi 38.

Lưu ý khi chọn sim phong thủy hợp mệnh Thổ

  • Chọn sim hợp mệnh Thổ có cái khó là bạn phải nắm được những kiếm thức cơ bản về phong thủy của người mệnh Thổ cũng như các yếu tố cần có của một sim số phong thủy hợp mệnh Thổ. Các kiến thức này bạn có thể tìm hiểu qua bài viết khác trên Thegioisim.com, hoặc bạn cũng có thể tìm kiếm trên những trang mạng phong thủy uy tín.
  • Bạn cũng có thể tham khảo ý kiến của các nhân viên tư vấn bán sim phong thủy, thầy phong thủy. Chắc chắn bạn sẽ nhận được từ họ những câu trả lời tương đối để tham khảo.
  • Ngoài ra, bạn có thể sử dụng công cụ tìm sim phong thuỷ của THEGIOISIM.COM tại ĐÂY.

Sim hợp mệnh Thổ các nhà mạng tại Thegioisim.com

Tại Thegioisim.com có thể tìm thấy hàng ngàn đầu sim số đẹp hợp mệnh Thổ của tất cả các nhà mạng.

Sim số đẹp hợp mệnh Thổ mạng Viettel

VD 0967.394.389, 0865977439, 0974.08.9939, 0978168739, 039.47.56789, 0988939999, 0982269999,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Thổ mạng Vinaphone

VD0948.775.639, 0889.616.399, 0886.33.99.39, 0886.39.93.39, 08.1958.9999, 0859.35.9999, 0913456789,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Thổ mạng Mobifone

VD 079.3456789, 0906.898.999, 0778.39.39.39, 0896898999, 090.6789.979, 0931192689, 0898633949,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Thổ mạng Vietnamobile

VD 0926894939, 0566398939, 0926687399, 0926668939, 0928968999, 0926339999, 0929839999, 0599999999,… có giá từ vài trăm ngàn đến mười mấy tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Thổ mạng Gmobile

VD 0995199999, 0996989898, 0996936789, 0993516789, 0995316789, 0995863999, 0996.22.33.99, 0995.96.3986,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp máy bàn hợp mệnh Thổ

VD 02862.96.9999, 02899999.379, 028.99999919, 028999.999.59, 02862.97.9999, 02899999.389,… có giá từ triệu ngàn đến vài trăm triệu.

Sim số đẹp hợp mệnh Thổ mạng Itelecom

VD 0877.16.3989, 0879.44.9359, 087.999.7799, 0878.139.139, 08.7799.3399, 0878.396.999,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài trăm triệu.

 

Hy vọng những điều trên đây có thể cung cấp thêm thông tin hữu ích cho Quý khách. Mọi chi tiết xin Quý khách liên hệ 0988.56.56.56 - 0898.56.56.56 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Xin trân trọng cảm ơn Quý khách - Đến với Thegioisim.com Quý khách sẽ luôn được hài lòng về giá cả và chất lượng phục vụ!