Danh mục sim

Sim hợp mệnh Hỏa

145.541 kết quả tìm thấy

0.939.393.480

10/10 điểm
Giá: 4.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0866.39.9944

10/10 điểm
Giá: 639.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0939334386

10/10 điểm
Giá: 1.700.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0948777394

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0976389394

10/10 điểm
Giá: 950.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0817.656.393

10/10 điểm
Giá: 570.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0931398564

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0899639013

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0931398744

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0898639763

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0898639934

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0898639744

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0931.343.988

10/10 điểm
Giá: 1.212.500 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0878163393

10/10 điểm
Giá: 400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0943.86.3393

10/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0866.593.994

10/10 điểm
Giá: 400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (10) Thiên Trạch Lý (履 lǚ) . Ý nghĩa: Lễ dã. Lộ hành. Nghi lễ, có chừng mực, khuôn phép, dẫm lên, không cho đi sai, có ý chặn đường thái quá, hệ thống, pháp lý.

Quẻ hỗ (37) Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén). Ý nghĩa: Đồng dã. Nảy nở. Người nhà, gia đinh, cùng gia đình, đồng chủng, đồng nghiệp, cùng xóm, sinh sôi, khai thác mở mang thêm.

Dãy số có tổng nút: 9

0859.963.964

10/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0.939.393.084

9.5/10 điểm
Giá: 6.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0.939.393.804

9.5/10 điểm
Giá: 4.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0984339390

9.5/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0987.196.873

9.5/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0789789443

9.5/10 điểm
Giá: 3.650.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0939168444

9.5/10 điểm
Giá: 2.112.500 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0789651444

9.5/10 điểm
Giá: 1.887.500 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0789633444

9.5/10 điểm
Giá: 1.887.500 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0949093338

9.5/10 điểm
Giá: 1.325.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0939756784

9.5/10 điểm
Giá: 1.325.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0706393983

9.5/10 điểm
Giá: 1.100.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0788934333

9.5/10 điểm
Giá: 1.325.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0968.173.194

9.5/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Hỏa.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8


Trong phong thủy học, số điện thoại có thể mang lại những may mắn thịnh vượng nếu chủ nhân biết chọn đúng những con số tương hợp với vận mệnh của mình. Bạn là người mệnh Hỏa và bạn muốn tìm kiếm một chiếc sim điện thoại hợp mệnh Hỏa để sử dụng? Chọn Sim phong thủy hợp mệnh Hỏa như thế nào để có thêm nhiều may mắn. Hãy theo dõi bài viết dưới đây để tìm câu trả lời nhé!

Tìm hiểu về những người mang mệnh Hỏa

Mệnh Hỏa là một trong ngũ mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ với những bí ẩn dần được khai phá sau hàng nghìn năm đến tận ngày nay. Những người mang mệnh Hỏa cũng có những điều đặc biệt mà những mệnh khác có thể không có.

Những người sinh vào năm sau sẽ là người thuộc mệnh Hỏa?

Những người mệnh Hỏa có năm sinh như sau:

  • Giáp Tuất:  1934 – 1994
  • Đinh Dậu:  1957 – 2017
  • Bính Dần:  1986 – 1926
  • Ất Hợi: 1935 – 1995
  • Giáp Thìn:1964 – 2024
  • Đinh Mão: 1987 – 1927
  • Mậu Tý: 1948 – 2008
  • Ất Tỵ:1965 – 2025
  • Kỷ Sửu: 1949 – 2009
  • Mậu Ngọ: 1978 – 2038
  • Bính Thân: 1956 – 2016
  • Kỷ Mùi: 1979 – 2039

Tính cách của người mệnh Hỏa

Những người thuộc mệnh Hỏa thường có đam mê cháy bỏng, khả năng lãnh đạo và sự thấu hiểu mọi việc. Hỏa ở đây tượng trưng cho lửa, tượng trưng cho sức nóng và hơi ấm.

Người mệnh hỏa thường là những người có tính cách cởi mở, tích cực, nhiệt tình và hướng ngoại.

Ở khía cạnh tích cực trọng tính cách thì mệnh hỏa biểu hiện cho danh dự, đam mê, sự nhiệt huyết và giàu năng lượng mà nhiều mệnh khác không có được.

Tuy nhiên, mặt tiêu cực của mệnh hỏa đó là khá nóng nảy, dễ tức giận và có tính gây hấn. Vì vậy, tùy thuộc vào từng hoàn cảnh mà người mệnh hỏa sẽ bộc lộ những tính cách khác nhau.

Người mệnh hoả thường là những người dám nghĩ, dám làm sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, rủi ro, chủ động và tràn đầy năng lượng khi bắt đầu bất cứ một công việc gì.

Người mệnh Hỏa nên chọn sim điện thoại nào?

Thông thường, một số sim có hợp mệnh hay không phải dựa trên các yếu tố: Âm - Dương tương phối; Ngũ hành bản mệnh; Cửu tinh đồ pháp; Hành quẻ bát quái; Quan niệm dân gian. Dưới đây là những tiêu chí để chọn sim phù hợp với mệnh Hỏa:

Chọn sim hợp mệnh Hỏa theo ngũ hành tương sinh, tương khắc

Theo Ngũ hành tương sinh, mệnh Hỏa tương sinh với mệnh Mộc (Mộc sinh Hỏa) và mệnh Thổ (Hỏa sinh Thổ). Mặt khác theo Ngũ hành tương khắc, mệnh Hỏa tương khắc với mệnh Kim (Hỏa khắc Kim) và mệnh Thủy (Thủy khắc Hỏa). Do vậy, số hợp với mệnh Hỏa là 2, 3, 4, 5, 8, 9 thuộc mệnh Mộc và mệnh Thổ. Số khắc kỵ với mệnh Hỏa là 1, 6, 7 thuộc mệnh Thủy và mệnh Kim.

Mệnh Hỏa hợp với số nào và khắc với số nào?

Để có thể chọn được sim phong thủy hợp mệnh thì cần phải biết: Mệnh Hỏa hợp số nào? khắc số nào? Mệnh Hỏa tương sinh với mệnh nào? tương khắc với mệnh nào?.... Vậy ta cùng trả lời câu hỏi những người mệnh Hỏa hợp số nào:

  • Con số hợp mệnh Hỏa: 9,3, 4 (Nên chọn cÚY ác con số này cuối số sim)
  • Con số khắc mệnh Hỏa: 0, 1, 6, 7 (Nên tránh mua sim có số cuối là 0, 1, 6, 7 vì nó sẽ là 1 phần ngăn cản sự nghiệp của bạn)

Sim phong thủy hợp mệnh Hỏa theo thuyết âm dương

Theo thuyết âm dương, mọi thuộc tính của vạn vật trong vũ trụ đều tuân theo quy luật âm dương. Trong một vật, sự vật nếu có sự cân bằng âm dương chắc chắn sẽ mang đến sự hài hòa, bình an, trường tồn và bền lâu.

Theo đó, thuyết âm dương cho rằng: số chẵn thuộc âm, số lẻ thuộc dương. Do vậy, xem sim phong thủy hợp mệnh Hỏa cần phải có sự cân bằng về số lượng của các con số chẵn và các con số lẻ.

Chọn Sim phong thủy hợp mệnh Hỏa dựa theo Cửu tinh đồ pháp

Ngoài ra bạn cũng có thể dựa vào quan niệm dân gian để tính tổng nút của số điện thoại cũng như ý nghĩa của từng cặp số mang lại cho chủ nhân mệnh Hỏa. Các cặp số mang ý nghĩa cát lành như Sim thần tài đuôi 39, 79; Sim lộc phát phát lộc đuôi 68, 86, Sim ông địa đuôi 38.

Các sim theo gợi ý ở trên đều có ở Thế Giới Sim để khách hàng lựa chọn.

Sim hợp mệnh Hỏa các nhà mạng tại Thegioisim.com

Tại Thegioisim.com có thể tìm thấy hàng ngàn đầu sim số đẹp hợp mệnh Hỏa của tất cả các nhà mạng.

Sim số đẹp hợp mệnh Hỏa mạng Viettel

VD 0868.996.193, 0968.931.444, 0868.993.933, 0967.1689.94, 0981.776.894, 0985963964,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Hỏa mạng Vinaphone

VD 0889.394.494, 0948777394, 0816.899.773, 0889.33.99.63, 0944739480, 0941743380,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Hỏa mạng Mobifone

VD 0931398744, 0766394814, 0783394041, 0777.814.814, 0789.494.494, 0786.06.3333,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Hỏa mạng Vietnamobile

VD 0926668993, 0926896693, 09211.67894, 0928331994, 092.6789.133, 0926789133, 0921967894,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Hỏa mạng Gmobile

VD 0993781984, 0997.339.873, 0996113123, 0996771133, 0994.36.37.38, 0997.29.3333, 0996.72.3333,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài chục triệu.

Sim số đẹp máy bàn hợp mệnh Hỏa

VD 02439.113.113, 024.22.333333, 028.22.333333, 024.39.18.3333, 024.226.33333,… có giá từ vài chục triệu đến vài trăm triệu.

Sim số đẹp hợp mệnh Hỏa mạng Itelecom

VD 0878163393, 0874981993, 0879.44.9494, 0879.72.9494, 08.7979.4294, 08.7979.6894,… có giá từ vài trăm ngàn đến vài triệu.

 

Hy vọng những điều trên đây có thể cung cấp thêm thông tin hữu ích cho Quý khách. Mọi chi tiết xin Quý khách liên hệ 0988.56.56.56 - 0898.56.56.56 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Xin trân trọng cảm ơn Quý khách - Đến với Thegioisim.com Quý khách sẽ luôn được hài lòng về giá cả và chất lượng phục vụ!