Danh mục sim

2.240.252 kết quả tìm thấy

0926.890.978

10/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0925.92.6898

10/10 điểm
Giá: 700.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0968.920.059

10/10 điểm
Giá: 1.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0.939.393.822

10/10 điểm
Giá: 6.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0939.393.282

10/10 điểm
Giá: 9.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0858.29.5939

10/10 điểm
Giá: 1.200.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0857.555.689

10/10 điểm
Giá: 1.200.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0814.392.678

10/10 điểm
Giá: 1.200.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0816.58.9399

10/10 điểm
Giá: 1.200.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0888.19.9393

10/10 điểm
Giá: 3.100.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0829.34567.4

10/10 điểm
Giá: 1.550.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0943.999.285

10/10 điểm
Giá: 1.400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0945.576.689

10/10 điểm
Giá: 1.400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0827.395.789

10/10 điểm
Giá: 1.650.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0857.33.9968

10/10 điểm
Giá: 2.500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0856.439.789

10/10 điểm
Giá: 2.500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

09.3396.2286

10/10 điểm
Giá: 1.600.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0825296899

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

08880.13.929

10/10 điểm
Giá: 735.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0888.73.1689

10/10 điểm
Giá: 735.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0586.339.338

10/10 điểm
Giá: 630.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

094.87.339.78

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

08988.16.3.96

10/10 điểm
Giá: 330.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0868962199

10/10 điểm
Giá: 1.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

094.559.8639

10/10 điểm
Giá: 660.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0868.972.559

10/10 điểm
Giá: 400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0968.955.006

10/10 điểm
Giá: 1.950.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0865.667.398

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0856.639.768

10/10 điểm
Giá: 550.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

096.196.3978

10/10 điểm
Giá: 1.600.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8