Danh mục sim

3.031.070 kết quả tìm thấy

0985198639

10/10 điểm
Giá: 1.139.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0929339888

10/10 điểm
Giá: 23.625.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0976390898

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (10) Thiên Trạch Lý (履 lǚ) . Ý nghĩa: Lễ dã. Lộ hành. Nghi lễ, có chừng mực, khuôn phép, dẫm lên, không cho đi sai, có ý chặn đường thái quá, hệ thống, pháp lý.

Quẻ hỗ (37) Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén). Ý nghĩa: Đồng dã. Nảy nở. Người nhà, gia đinh, cùng gia đình, đồng chủng, đồng nghiệp, cùng xóm, sinh sôi, khai thác mở mang thêm.

Dãy số có tổng nút: 9

0982663978

10/10 điểm
Giá: 800.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0899.28.13.99

10/10 điểm
Giá: 250.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0899256739

10/10 điểm
Giá: 1.999.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0899281939

10/10 điểm
Giá: 1.999.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0985.811.439

10/10 điểm
Giá: 630.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0968.950.722

10/10 điểm
Giá: 550.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0988.739.400

10/10 điểm
Giá: 450.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0905.968.993

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0905.689.894

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) . Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Quẻ hỗ (63) Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì) Ý nghĩa: Hợp dã. Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

Dãy số có tổng nút: 8

0905.956.897

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0905.817.396

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0905.873.961

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0935.689.585

10/10 điểm
Giá: 950.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0905.813.958

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0905.996.398

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0905.813.985

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0968.063.998

10/10 điểm
Giá: 1.400.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0965.592.689

10/10 điểm
Giá: 2.200.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (10) Thiên Trạch Lý (履 lǚ) . Ý nghĩa: Lễ dã. Lộ hành. Nghi lễ, có chừng mực, khuôn phép, dẫm lên, không cho đi sai, có ý chặn đường thái quá, hệ thống, pháp lý.

Quẻ hỗ (37) Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén). Ý nghĩa: Đồng dã. Nảy nở. Người nhà, gia đinh, cùng gia đình, đồng chủng, đồng nghiệp, cùng xóm, sinh sôi, khai thác mở mang thêm.

Dãy số có tổng nút: 9

0868.95.90.95

10/10 điểm
Giá: 1.600.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0868.26.3393

10/10 điểm
Giá: 1.500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0868.999009

10/10 điểm
Giá: 13.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0985.922.689

10/10 điểm
Giá: 5.000.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0935.639.887

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0935.689.487

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 5 mang vận âm, 5 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) . Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 9

0931.963.908

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0935.568.930

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0935.656.897

10/10 điểm
Giá: 900.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Kim.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8