Danh mục sim

Sim hợp mệnh Mộc

109.552 kết quả tìm thấy

0766393581

10/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0766394481

10/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0787399681

10/10 điểm
Giá: 478.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0939981441

10/10 điểm
Giá: 399.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0968963511

10/10 điểm
Giá: 590.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0909689331

10/10 điểm
Giá: 750.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0966.168.921

10/10 điểm
Giá: 550.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0777394821

10/10 điểm
Giá: 430.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0899617071

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0898649941

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0899641731

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0899626431

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0899630661

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0899617431

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0782797431

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0867.949.311

9.5/10 điểm
Giá: 550.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0967.089.711

9.5/10 điểm
Giá: 550.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0898649761

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0968.741.391

9.5/10 điểm
Giá: 370.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0899631741

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0899607441

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0899626341

9.5/10 điểm
Giá: 350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0849.3939.21

9.5/10 điểm
Giá: 300.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8

0782.143.111

9.5/10 điểm
Giá: 800.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (58) Thuần Đoài (兌 duì) . Ý nghĩa: Duyệt dã. Hiện đẹp. Đẹp đẽ, ưa thích, vui hiện trên mặt, không buồn chán, cười nói, khuyết mẻ.

Quẻ hỗ (37) Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén). Ý nghĩa: Đồng dã. Nảy nở. Người nhà, gia đinh, cùng gia đình, đồng chủng, đồng nghiệp, cùng xóm, sinh sôi, khai thác mở mang thêm.

Dãy số có tổng nút: 8

098.179.6891

9.5/10 điểm
Giá: 1.350.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (1) Thuần Càn (乾 qián) . Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Quẻ hỗ (1) Thuần Càn (乾 qián) Ý nghĩa: Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ . tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dãy số có tổng nút: 8

0766385931

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0766498981

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (22) Sơn Hỏa Bí (賁 bì) . Ý nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng.

Quẻ hỗ (40) Lôi Thủy Giải (解 xiè) Ý nghĩa: Tán dã. Nơi nơi. Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

Dãy số có tổng nút: 8

0766348941

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0766349481

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 6 mang vận âm, 4 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (60) Thủy Trạch Tiết (節 jié) . Ý nghĩa: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn.

Quẻ hỗ (27) Sơn Lôi Di (頤 yí) Ý nghĩa: Dưỡng dã. Dung dưỡng. Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

Dãy số có tổng nút: 8

0768329391

9.5/10 điểm
Giá: 500.000 đ
Mua sim

Dãy số có 4 mang vận âm, 6 mạng vận dương

Số sim hợp mệnh Mộc.

Quẻ chủ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) . Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Quẻ hỗ (2) Thuần Khôn (坤 kūn) Ý nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy.

Dãy số có tổng nút: 8


Một trong những yếu tố ảnh hưởng tới may mắn, gia đạo và công danh của bạn là phong thủy, mà số điện thoại lại góp phần không nhỏ trong đó. Khi bạn có mệnh Mộc và muốn cải vận thì việc chọn sim điện thoại hợp mệnh Mộc là điều cần thiết. Vậy mệnh Mộc hợp số điện thoại nào? Chọn Sim phong thủy hợp mệnh Mộc như thế nào để có thêm nhiều may mắn?

Tìm hiểu về những người mang mệnh Mộc

Mệnh Mộc là một trong ngũ mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ với những bí ẩn dần được khai phá sau hàng nghìn năm đến tận ngày nay. Những người mang mệnh Mộc cũng có những điều đặc biệt mà những mệnh khác có thể không có.

Những người sinh vào năm sau sẽ là người thuộc mệnh Mộc?

Những người mệnh Mộc có năm sinh như sau:

  • Sinh năm 1928 và năm 1988: Tuổi Mậu Thìn
  • Sinh năm 1929 và năm 1989: Tuổi Kỷ Tỵ
  • Sinh năm 1942 và năm 2002: Tuổi Nhâm Ngọ
  • Sinh năm 1943 và năm 2003: Tuổi Quý Mùi
  • Sinh năm 1950 và năm 2010: Tuổi Canh Dần
  • Sinh năm 1951 và năm 2011: Tuổi Tân Mão
  • Sinh năm 1958 và năm 2018: Tuổi Mậu Tuất
  • Sinh năm 1959 và năm 2019: Tuổi Kỉ Hợi
  • Sinh năm 1972 và năm 2032: Tuổi Nhâm Tý
  • Sinh năm 1973 và năm 2033: Tuổi Quý Sửu
  • Sinh năm 1980 và năm 2040: Tuổi Canh Thân
  • Sinh năm 1981 và năm 2041: Tuổi Tân Dậu

Tính cách của người mệnh Mộc

Người mệnh Mộc thường là người sống kín đáo nhưng rất độc lập, cá tính rất mạnh mẽ. Có các nghĩ mạnh bạo “dám nghĩ dám làm”, rất kiên định có ý chí tiến thủ đôi khi thành một người bướng bỉnh, ngoan cố và ngạo mạn trong mắt người khác. Nhưng họ là người đam mê, nhiệt huyết với công việc.

Thêm một ưu điểm nữa là họ rất trung thực, nghiêm khắc trong việc xử lý lỗi lầm của cấp dưới. Nhìn qua là một người lạnh lùng khó gần bởi bản tính hung hăng nhưng lại sở hữu một trái tim ấm áp biết quan tâm tới mọi người.

Người mệnh Mộc nên chọn sim điện thoại nào?

Thông thường, một số sim có hợp mệnh hay không phải dựa trên các yếu tố: Âm - Dương tương phối; Ngũ hành bản mệnh; Cửu tinh đồ pháp; Hành quẻ bát quái; Quan niệm dân gian. Dưới đây là những tiêu chí để chọn sim phù hợp với mệnh Mộc:

Chọn sim hợp mệnh Mộc theo ngũ hành tương sinh, tương khắc

Bạn có biết, sim hợp mệnh Mộc là sim phong thủy khi nó mang ngũ hành Mộc là ngũ hành bản mệnh.  Hoặc số sim này mang ngũ hành Thủy vì như các bạn đã biết theo thuyết âm dương ngũ hành Thủy sinh Mộc chính là tốt nhất. Ngoài ra, Kim khắc Mộc do đó bạn cần tránh  sim có những con số mang ngũ hành Kim vì nó không tốt cho bạn về mọi mặt.

Mệnh Mộc hợp với số nào và khắc với số nào?

  • Những con số để bạn lựa chọn như mệnh Thủy sẽ tương sinh với Mộc rất tốt như số 0, số 1;  số thuộc mệnh Mộc là số 3, số 4. Đây là những con số hợp mệnh mộc giúp cho chủ nhân khi chọn số sẽ ra những con số đẹp, trong quá trình sử dụng sẽ phát tài phát lộc trong làm ăn.
  • Ngoài những con số trên bạn không nên dùng bất kỳ số nào đặc biệt là số 2, số 5, số 8.

Sim phong thủy hợp mệnh Mộc theo thuyết âm dương

Theo thuyết âm dương, mọi thuộc tính của vạn vật trong vũ trụ đều tuân theo quy luật âm dương. Trong một vật, sự vật nếu có sự cân bằng âm dương chắc chắn sẽ mang đến sự hài hòa, bình an, trường tồn và bền lâu.

Theo đó, thuyết âm dương cho rằng: số chẵn thuộc âm, số lẻ thuộc dương. Do vậy, xem sim phong thủy hợp mệnh Mộc cần phải có sự cân bằng về số lượng của các con số chẵn và các con số lẻ.

Chọn Sim phong thủy hợp mệnh Mộc dựa theo Cửu tinh đồ pháp

Ngoài ra bạn cũng có thể dựa vào quan niệm dân gian để tính tổng nút của số điện thoại cũng như ý nghĩa của từng cặp số mang lại cho chủ nhân mệnh Mộc. Các cặp số mang ý nghĩa cát lành như Sim thần tài đuôi 39, 79; Sim lộc phát phát lộc đuôi 68, 86, Sim ông địa đuôi 38.

Sim hợp mệnh Mộc các nhà mạng tại Thegioisim.com

Tại Thegioisim.com có thể tìm thấy hàng ngàn đầu sim số đẹp hợp mệnh Mộc của tất cả các nhà mạng.

Sim số đẹp hợp mệnh Mộc mạng Viettel

VD 0966.168.921, 0968963511, 0968.71.1961, 0989.61.71.61, 0978798641, 098.179.6891,… giá từ vài trăm ngàn đến vài trăm triệu.

Sim số đẹp hợp mệnh Mộc mạng Vinaphone

VD 0817213141, 0849.3939.21, 0916891.491, 0942.779.811, 0889717161, 0889764141, 0813.971.631,… giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Mộc mạng Mobifone

VD 0766393581, 0939981441, 0896.1177.81, 0902.111111, 0938.44.1111, 0896111116, 093.123456.1,… giá từ vài trăm ngàn đến vài tỷ.

Sim số đẹp hợp mệnh Mộc mạng Vietnamobile

VD 0926487111, 0926338111, 09.21.11.1978, 092.1111.789, 09.21.11.1987, 0926.13.11.14,… giá từ vài trăm ngàn đến vài chục triệu.

Sim số đẹp hợp mệnh Mộc mạng Gmobile

VD 0994861191, 0997.168.121, 0995.935.161, 0995681111, 0997.111113, 0994271111, 0993.161.161,… giá từ vài trăm ngàn đến vài chục triệu.

Sim số đẹp hợp mệnh Mộc mạng Itelecom

VD 0877.114.114, 08.7778.1111, 087.789.1111, 0879.68.4141, 0879.68.4411, 0878.696.111,… giá từ vài trăm ngàn đến vài chục triệu.

 

Hy vọng những điều trên đây có thể cung cấp thêm thông tin hữu ích cho Quý khách. Mọi chi tiết xin Quý khách liên hệ 0898.56.56.56 - 0988.56.56.56 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Xin trân trọng cảm ơn Quý khách - Đến với Thegioisim.com Quý khách sẽ luôn được hài lòng về giá cả và chất lượng phục vụ!